Files
pocket-id/frontend/messages/vi.json
Elias Schneider 087f92ddab New translations en.json (Vietnamese)
[ci skip]
2026-08-29 01:28:56 +02:00

675 lines
55 KiB
JSON

{
"$schema": "https://inlang.com/schema/inlang-message-format",
"my_account": "Tài khoản",
"logout": "Đăng xuất",
"confirm": "Xác nhận",
"docs": "Tài liệu",
"key": "Key",
"value": "Value",
"remove_custom_claim": "Xóa yêu cầu tùy chỉnh",
"remove_url": "Xóa URL {identifier}",
"add_custom_claim": "Thêm yêu cầu tùy chỉnh",
"add_another": "Thêm một cái nữa",
"select_a_date": "Chọn ngày",
"select_file": "Chọn file",
"profile_picture": "Ảnh đại diện",
"profile_picture_is_managed_by_ldap_server": "Hình đại diện được quản lý bởi máy chủ LDAP và không thể thay đổi tại đây.",
"click_profile_picture_to_upload_custom": "Nhấp vào hình ảnh hồ sơ để tải lên hình ảnh tùy chỉnh.",
"image_should_be_in_format": "Hình ảnh phải ở định dạng PNG, JPEG hoặc WEBP.",
"items_per_page": "Số kết quả mỗi trang",
"no_items_found": "Không tìm thấy kết quả nào",
"select_items": "Chọn các mục...",
"search": "Tìm kiếm...",
"expand_card": "Mở rộng thẻ",
"copied": "Đã sao chép",
"click_to_copy": "Nhấn để sao chép",
"something_went_wrong": "Không ổn rồi",
"go_back_to_home": "Quay lại trang chủ",
"alternative_sign_in_methods": "Phương thức đăng nhập thay thế",
"login_background": "Hình nền màn hình đăng nhập",
"logo": "Logo",
"login_code": "Mã đăng nhập",
"create_a_login_code_to_sign_in_without_a_passkey_once": "Tạo một mã đăng nhập mà người dùng có thể sử dụng để đăng nhập mà không cần passkey (một lần).",
"one_hour": "1 tiếng",
"twelve_hours": "12 tiếng",
"one_day": "1 ngày",
"one_week": "1 tuần",
"one_month": "1 tháng",
"expiration": "Hết hiệu lực",
"name": "Tên",
"an_unknown_error_occurred": "Một lỗi chưa biết đã xảy ra",
"authentication_process_was_aborted": "Quá trình xác minh khóa truy cập đã bị hủy",
"error_occurred_with_authenticator": "Đã xảy ra sự cố khi sử dụng khóa truy cập của bạn",
"authenticator_does_not_support_discoverable_credentials": "Thiết bị này không hỗ trợ loại khóa truy cập bắt buộc",
"authenticator_does_not_support_resident_keys": "Thiết bị này không hỗ trợ loại khóa truy cập bắt buộc",
"passkey_was_previously_registered": "Passkey này đã được đăng ký trước đó rồi",
"authenticator_does_not_support_any_of_the_requested_algorithms": "Thiết bị này không hỗ trợ khóa truy cập tương thích",
"webauthn_error_invalid_rp_id": "Các khóa truy cập chưa được cấu hình đúng cho miền này.",
"webauthn_error_invalid_domain": "Không thể sử dụng khóa truy cập trên miền đã cấu hình.",
"contact_administrator_to_fix": "Liên hệ với quản trị viên của bạn để khắc phục sự cố này.",
"webauthn_operation_not_allowed_or_timed_out": "Yêu cầu sử dụng khóa truy cập đã bị hủy hoặc hết thời gian chờ",
"webauthn_not_supported_by_browser": "Chìa khóa truy cập không được hỗ trợ bởi trình duyệt này. Vui lòng sử dụng phương thức đăng nhập thay thế.",
"passkey_request_expired": "Yêu cầu khóa truy cập của bạn đã hết hạn",
"passkey_response_invalid": "Không thể xử lý phản hồi từ khóa truy cập của bạn",
"passkey_verification_failed": "Không thể xác minh khóa truy cập của bạn",
"passkey_user_verification_required": "Khóa truy cập không thể xác minh danh tính của bạn. Nếu bạn đang dùng khóa bảo mật, hãy thiết lập mã PIN FIDO2 rồi thử lại",
"critical_error_occurred_contact_administrator": "Đã xảy ra lỗi nghiêm trọng. Vui lòng liên hệ với quản trị viên.",
"sign_in_to": "Đăng nhập {name}",
"account_selection_signin_confirmation": "Bạn có muốn sử dụng tài khoản sau đây để tiếp tục {#b}{name}{/b}?",
"use_a_different_account": "Sử dụng tài khoản khác",
"client_wants_to_access_the_following_information": "{#b}{client}{/b} muốn truy cập các thông tin sau:",
"do_you_want_to_sign_in_to_client_with_your_app_name_account": "Bạn có muốn đăng nhập vào {#b}{client}{/b} với tài khoản {appName} của bạn?",
"email": "Email",
"view_your_email_address": "Xem địa chỉ email của bạn",
"profile": "Hồ sơ",
"view_your_profile_information": "Xem thông tin hồ sơ của bạn",
"groups": "Nhóm",
"view_the_groups_you_are_a_member_of": "Xem các nhóm mà bạn là thành viên",
"cancel": "Hủy",
"sign_in": "Đăng nhập",
"try_again": "Thử lại",
"client_logo": "Logo của client",
"sign_out": "Đăng xuất",
"do_you_want_to_sign_out_of_pocketid_with_the_account": "Bạn có muốn đăng xuất khỏi {appName} bằng tài khoản {#b}{username}{/b}?",
"sign_in_to_appname": "Đăng nhập vào {appName}",
"please_try_to_sign_in_again": "Vui lòng đăng nhập lại.",
"authenticate_with_passkey_to_access_account": "Xác thực tài khoản của bạn bằng passkey để truy cập tài khoản.",
"authenticate": "Xác thực",
"please_try_again": "Vui lòng thử lại.",
"alternative_sign_in": "Đăng nhập bằng cách khác",
"if_you_do_not_have_access_to_your_passkey_you_can_sign_in_using_one_of_the_following_methods": "Nếu bạn không thể sử dụng passkey, bạn có thể đăng nhập bằng một trong các phương thức sau.",
"use_your_passkey_instead": "Sử dụng passkey?",
"email_login": "Đăng nhập bằng email",
"enter_a_login_code_to_sign_in": "Nhập mã đăng nhập để đăng nhập.",
"request_a_login_code_via_email": "Yêu cầu mã đăng nhập qua email.",
"go_back": "Quay lại",
"an_email_has_been_sent_to_the_provided_email_if_it_exists_in_the_system": "Một email đã được gửi đến địa chỉ email đã cung cấp, nếu địa chỉ đó tồn tại trong hệ thống.",
"enter_code": "Nhập mã",
"enter_your_email_address_to_receive_an_email_with_a_login_code": "Nhập địa chỉ email của bạn để nhận email có mã đăng nhập.",
"your_email": "Email của bạn",
"submit": "Gửi",
"enter_the_code_you_received_to_sign_in": "Nhập mã bạn đã nhận để đăng nhập.",
"code": "Mã",
"invalid_redirect_url": "URL chuyển hướng không hợp lệ",
"audit_log": "Nhật ký hoạt động",
"users": "Người dùng",
"user_groups": "Nhóm người dùng",
"oidc_clients": "OIDC Clients",
"api_keys": "Khóa API",
"application_configuration": "Cấu hình ứng dụng",
"settings": "Cài đặt",
"update_pocket_id": "Cập nhật Pocket ID",
"sqlite_storage_warning": "Chúng tôi phát hiện cơ sở dữ liệu SQLite của bạn đang được lưu trên ổ đĩa kết nối mạng như NFS, SMB hoặc FUSE. Cách lưu trữ này không được hỗ trợ và có thể làm hỏng cơ sở dữ liệu. {#link href=|https://pocket-id.org/docs/configuration/environment-variables#sqlite|}Xem tài liệu.{/link}",
"powered_by": "Được cung cấp bởi",
"see_your_recent_account_activities": "Xem các hoạt động tài khoản của bạn trong khoảng thời gian lưu trữ đã được cấu hình.",
"time": "Thời gian",
"event": "Sự kiện",
"approximate_location": "Vị Trí Ước Tính",
"ip_address": "Địa chỉ IP",
"device": "Thiết bị",
"client": "Client.",
"actor": "Tác nhân",
"unknown": "Không xác định",
"account_details_updated_successfully": "Cập nhật tài khoản thành công",
"profile_picture_updated_successfully": "Hình đại diện đã được cập nhật thành công. Việc cập nhật có thể mất vài phút.",
"account_settings": "Cài Đặt Tài Khoản",
"passkey_missing": "Passkey bị thiếu",
"please_provide_a_passkey_to_prevent_losing_access_to_your_account": "Vui lòng thêm passkey để tránh mất quyền truy cập vào tài khoản của bạn.",
"single_passkey_configured": "Đã cài đặt passkey duy nhất",
"it_is_recommended_to_add_more_than_one_passkey": "Nên có hơn một passkey cập để tránh mất quyền truy cập vào tài khoản của bạn.",
"account_details": "Thông Tin Tài Khoản",
"passkeys": "Passkeys",
"configure_passkey_settings": "Kiểm soát các loại khóa truy cập mà người dùng có thể đăng ký và cách họ xác thực danh tính.",
"user_verification": "Xác minh người dùng",
"user_verification_description": "Chọn xem có yêu cầu sử dụng thông tin sinh trắc học hay mã PIN khi đăng ký hoặc sử dụng khóa truy cập hay không.",
"user_verification_required": "Bắt buộc",
"user_verification_required_description": "Yêu cầu xác thực bằng sinh trắc học hoặc mã PIN. Các khóa truy cập không thể xác thực người dùng sẽ không hoạt động.",
"user_verification_preferred": "Ưu tiên",
"user_verification_preferred_description": "Hãy sử dụng xác thực sinh trắc học hoặc mã PIN khi có thể, nhưng vẫn cho phép sử dụng chìa khóa bảo mật chỉ cần chạm.",
"allow_synced_passkeys": "Cho phép sử dụng các khóa truy cập đã đồng bộ hóa",
"allow_synced_passkeys_description": "Cho phép sử dụng các khóa truy cập mới có thể sao lưu và sử dụng trên nhiều thiết bị.",
"allowed_authenticator_type": "Loại trình xác thực được phép",
"allowed_authenticator_type_description": "Chọn loại trình xác thực mà người dùng có thể sử dụng khi đăng ký khóa truy cập mới.",
"any_authenticator": "Bất kỳ khóa truy cập nào",
"any_authenticator_description": "Cho phép cả khóa truy cập trên thiết bị và khóa bảo mật bên ngoài.",
"device_passkeys_only": "Chỉ khóa truy cập trên thiết bị",
"device_passkeys_only_description": "Chỉ cho phép sử dụng các khóa truy cập được tích hợp sẵn trong thiết bị của người dùng.",
"external_security_keys_only": "Chỉ các khóa bảo mật bên ngoài",
"external_security_keys_only_description": "Chỉ cho phép trình xác thực chuyển vùng, chẳng hạn như khóa bảo mật USB hoặc NFC.",
"passkey_configuration_updated_successfully": "Đã cập nhật thành công cấu hình Passkey",
"synced_passkeys_not_allowed": "Quản trị viên của bạn không cho phép sử dụng các khóa truy cập được đồng bộ hóa",
"manage_your_passkeys_that_you_can_use_to_authenticate_yourself": "Quản lý các passkeys mà bạn có thể sử dụng để xác thực danh tính của mình.",
"manage_this_users_passkeys": "Quản lý các khóa truy cập của người dùng này.",
"add_passkey": "Thêm Passkey",
"create": "Tạo",
"first_name": "Tên",
"last_name": "Họ",
"username": "Tên đăng nhập",
"save": "Lưu",
"username_can_only_contain": "Tên người dùng chỉ có thể chứa các ký tự chữ thường, số, dấu gạch dưới, dấu chấm, dấu gạch ngang và ký hiệu '@'.",
"username_must_start_with": "Tên người dùng phải bắt đầu bằng chữ cái hoặc chữ số.",
"username_must_end_with": "Tên người dùng phải kết thúc bằng chữ cái hoặc chữ số.",
"sign_in_using_the_following_code_the_code_will_expire_in_minutes": "Đăng nhập bằng mã sau. Mã này sẽ hết hạn trong 15 phút.",
"or_visit": "hoặc truy cập",
"added_on": "Đã được thêm vào",
"rename": "Đổi tên",
"delete": "Xóa",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_passkey": "Bạn có chắc chắn muốn xóa passkey này không?",
"passkey_deleted_successfully": "Passkey đã được xóa thành công",
"delete_passkey_name": "Xóa {passkeyName}",
"passkey_name_updated_successfully": "Tên passkey đã được cập nhật thành công",
"name_passkey": "Tên Passkey",
"name_your_passkey_to_easily_identify_it_later": "Đặt tên cho passkey để dễ dàng nhận diện sau này.",
"create_api_key": "Tạo API Key",
"add_a_new_api_key_for_programmatic_access": "Thêm một khóa API mới để truy cập chương trình vào {#link href=|https://pocket-id.org/docs/api|}API Pocket ID{/link}.",
"add_api_key": "Thêm API Key",
"manage_api_keys": "Quản lý API keys",
"api_key_created": "API Key đã được tạo",
"for_security_reasons_this_key_will_only_be_shown_once": "Vì lý do bảo mật, khóa này chỉ được hiển thị một lần. Vui lòng lưu trữ nó một cách an toàn.",
"description": "Mô tả",
"api_key": "API Key",
"close": "Đóng",
"name_to_identify_this_api_key": "Tên để xác API key này.",
"expires_at": "Hết hạn vào",
"when_this_api_key_will_expire": "Thời điểm API Key này hết hạn.",
"optional_description_to_help_identify_this_keys_purpose": "Mô tả tùy chọn để giúp xác định mục đích của key này.",
"expiration_date_must_be_in_the_future": "Ngày hết hạn phải nằm trong tương lai",
"revoke_api_key": "Thu Hồi API Key",
"never": "Không bao giờ",
"revoke": "Thu hồi",
"api_key_revoked_successfully": "API key đã được thu hồi thành công",
"are_you_sure_you_want_to_revoke_the_api_key_apikeyname": "Bạn có chắc chắn muốn hủy API Key \"{apiKeyName}\" không? Việc này sẽ làm gián đoạn tất cả các tích hợp sử dụng khóa này.",
"last_used": "Lần Sử Dụng Cuối",
"actions": "Hành động",
"images_updated_successfully": "Hình ảnh đã được cập nhật thành công. Quá trình cập nhật có thể mất vài phút.",
"general": "Tổng quan",
"configure_smtp_to_send_emails": "Bật thông báo email để thông báo cho người dùng khi phát hiện đăng nhập từ thiết bị hoặc vị trí mới.",
"ldap": "LDAP",
"configure_ldap_settings_to_sync_users_and_groups_from_an_ldap_server": "Cấu hình cài đặt LDAP để đồng bộ hóa người dùng và nhóm từ máy chủ LDAP.",
"images": "Hình ảnh",
"email_configuration_updated_successfully": "Cấu hình email đã được cập nhật thành công",
"save_changes_question": "Lưu thay đổi?",
"you_have_to_save_the_changes_before_sending_a_test_email_do_you_want_to_save_now": "Bạn phải lưu các thay đổi trước khi gửi email thử nghiệm. Bạn có muốn lưu ngay bây giờ không?",
"save_and_send": "Lưu và gửi",
"test_email_sent_successfully": "Email thử nghiệm đã được gửi thành công đến địa chỉ email của bạn.",
"failed_to_send_test_email": "Không thể gửi email thử nghiệm. Vui lòng kiểm tra nhật ký máy chủ để biết thêm thông tin.",
"smtp_configuration": "Cấu hình SMTP",
"smtp_host": "Máy Chủ SMTP",
"smtp_port": "Cổng SMTP",
"smtp_user": "Người Dùng SMTP",
"smtp_password": "Mật Khẩu SMTP",
"smtp_from": "SMTP Gửi Từ Địa Chỉ Email",
"smtp_tls_option": "Tùy Chọn TLS Cho SMTP",
"email_tls_option": "Tùy Chọn TLS Cho email",
"skip_certificate_verification": "Bỏ Qua Xác Minh Chứng Chỉ (Certificate Verification)",
"skip_consent": "Bỏ qua màn hình yêu cầu đồng ý",
"skip_consent_description": "Đừng yêu cầu người dùng chấp thuận ứng dụng này và các phạm vi quyền mà nó yêu cầu. Chỉ nên kích hoạt tính năng này cho các ứng dụng bên thứ nhất đáng tin cậy.",
"this_can_be_useful_for_selfsigned_certificates": "Điều này có thể hữu ích cho chứng chỉ tự ký.",
"enabled_emails": "Email đã bật",
"email_login_notification": "Thông Báo Đăng Nhập Email",
"send_an_email_to_the_user_when_they_log_in_from_a_new_device": "Gửi email cho người dùng khi họ đăng nhập từ một thiết bị mới.",
"emai_login_code_requested_by_user": "Mã Đăng Nhập Email Được Yêu Cầu Bởi Người Dùng",
"allow_users_to_sign_in_with_a_login_code_sent_to_their_email": "Cho phép người dùng bỏ qua passkeys bằng cách yêu cầu mã đăng nhập được gửi đến email của họ. Điều này làm giảm đáng kể tính bảo mật vì bất kỳ ai có quyền truy cập vào email của người dùng đều có thể truy cập vào hệ thống.",
"email_login_code_from_admin": "Mã Đăng Nhập Email Từ Quản Trị Viên",
"allows_an_admin_to_send_a_login_code_to_the_user": "Cho phép quản trị viên gửi mã đăng nhập cho người dùng qua email.",
"send_test_email": "Gửi email thử nghiệm",
"application_configuration_updated_successfully": "Cấu hình ứng dụng đã được cập nhật thành công",
"application_name": "Tên Ứng Dụng",
"session_duration": "Thời Lượng Phiên",
"the_duration_of_a_session_in_minutes_before_the_user_has_to_sign_in_again": "Thời gian của một phiên (tính bằng phút) trước khi người dùng phải đăng nhập lại.",
"enable_self_account_editing": "Cho Phép Chỉnh Sửa Tài Khoản Cá Nhân",
"whether_the_users_should_be_able_to_edit_their_own_account_details": "Người dùng có nên được phép chỉnh sửa thông tin tài khoản của mình không?",
"ldap_configuration_updated_successfully": "Cấu hình LDAP đã được cập nhật thành công",
"ldap_disabled_successfully": "Tắt LDAP thành công",
"ldap_sync_finished": "Quá trình đồng bộ hóa LDAP đã hoàn tất",
"client_configuration": "Cấu Hình Client",
"ldap_url": "URL Của LDAP",
"ldap_bind_dn": "DN Của LDAP Bind",
"ldap_bind_password": "Mật Khẩu Của LDAP Bind",
"ldap_base_dn": "Base DN Của LDAP",
"user_search_filter": "Bộ Lọc Tìm Kiếm Người Dùng",
"the_search_filter_to_use_to_search_or_sync_users": "Bộ lọc tìm kiếm để sử dụng khi tìm kiếm hoặc đồng bộ hóa người dùng.",
"groups_search_filter": "Bộ lọc tìm kiếm nhóm",
"the_search_filter_to_use_to_search_or_sync_groups": "Bộ lọc tìm kiếm để sử dụng khi tìm kiếm hoặc đồng bộ hóa nhóm.",
"attribute_mapping": "Map Thuộc Tính",
"user_unique_identifier_attribute": "Thuộc tính định danh duy nhất của người dùng",
"the_value_of_this_attribute_should_never_change": "Giá trị của thuộc tính này không bao giờ được thay đổi.",
"username_attribute": "Thuộc tính tên đăng nhập",
"user_mail_attribute": "Thuộc tính email của người dùng",
"user_first_name_attribute": "Thuộc tính tên của người dùng",
"user_last_name_attribute": "Thuộc tính họ của người dùng",
"user_profile_picture_attribute": "Thuộc tính hình ảnh hồ sơ người dùng",
"the_value_of_this_attribute_can_either_be_a_url_binary_or_base64_encoded_image": "Giá trị của thuộc tính này có thể là một URL, một tệp nhị phân hoặc một hình ảnh được mã hóa base64.",
"group_members_attribute": "Thuộc tính thành viên nhóm",
"the_attribute_to_use_for_querying_members_of_a_group": "Thuộc tính được sử dụng để truy vấn các thành viên của một nhóm.",
"group_unique_identifier_attribute": "Thuộc tính định danh duy nhất của người dùng",
"group_rdn_attribute": "Thuộc tính RDN của nhóm (trong DN)",
"admin_group_name": "Tên nhóm quản trị",
"members_of_this_group_will_have_admin_privileges_in_pocketid": "Các thành viên của nhóm này sẽ có quyền quản trị trong Pocket ID.",
"disable": "Tắt",
"sync_now": "Đồng bộ hóa ngay",
"enable": "Bật",
"user_created_successfully": "Đã tạo người dùng thành công",
"create_user": "Tạo người dùng",
"add_a_new_user_to_appname": "Thêm người dùng mới vào {appName}",
"add_user": "Thêm Người Dùng",
"manage_users": "Quản Lý Người Dùng",
"admin_privileges": "Quyền quản trị viên",
"admins_have_full_access_to_the_admin_panel": "Quản trị viên có quyền truy cập đầy đủ vào bảng điều khiển quản trị.",
"delete_firstname_lastname": "Xóa {firstName} {lastName}",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_user": "Bạn có chắc chắn muốn xóa người này?",
"user_deleted_successfully": "Đã xóa người dùng",
"role": "Vai trò",
"source": "Nguồn",
"admin": "Quản trị viên",
"user": "Người dùng",
"local": "Cục Bộ",
"toggle_menu": "Bật/tắt menu",
"edit": "Chỉnh sửa",
"user_groups_updated_successfully": "Nhóm người dùng đã được cập nhật thành công",
"user_updated_successfully": "Đã cập nhật người dùng thành công",
"custom_claims_updated_successfully": "Custom claims đã được cập nhật thành công",
"back": "Quay Lại",
"user_details_firstname_lastname": "Thông tin người dùng {firstName} {lastName}",
"manage_which_groups_this_user_belongs_to": "Quản lý các nhóm mà người dùng này thuộc về.",
"custom_claims": "Custom Claims",
"custom_claims_are_key_value_pairs_that_can_be_used_to_store_additional_information_about_a_user": "Custom claims là các cặp key-value có thể được sử dụng để lưu trữ thông tin bổ sung về một người dùng. Các claims này sẽ được bao gồm trong token ID nếu phạm vi 'profile' được yêu cầu.",
"user_group_created_successfully": "Nhóm người dùng đã được tạo thành công",
"create_user_group": "Tạo Nhóm Người Dùng",
"create_a_new_group_that_can_be_assigned_to_users": "Tạo một nhóm mới có thể được gán cho người dùng.",
"add_group": "Thêm Nhóm",
"manage_user_groups": "Quản lý Nhóm Người dùng",
"friendly_name": "Tên thân thiện",
"name_that_will_be_displayed_in_the_ui": "Tên sẽ hiển thị trong giao diện người dùng",
"name_that_will_be_in_the_groups_claim": "Tên sẽ hiển thị trong claim của phần \"nhóm\"",
"delete_name": "Xoá {name}",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_user_group": "Bạn có chắc chắn muốn xoá nhóm người dùng không?",
"user_group_deleted_successfully": "Nhóm người dùng đã được xóa thành công",
"user_count": "Số người dùng",
"user_group_updated_successfully": "Nhóm người dùng đã được cập nhật thành công",
"users_updated_successfully": "Đã cập nhật người dùng thành công",
"user_group_details_name": "Chi tiết nhóm người dùng {name}",
"assign_users_to_this_group": "Gán người dùng vào nhóm này.",
"custom_claims_are_key_value_pairs_that_can_be_used_to_store_additional_information_about_a_user_prioritized": "Custom claims là các cặp key-value trị có thể được sử dụng để lưu trữ thông tin bổ sung về người dùng. Các yêu cầu này sẽ được bao gồm trong token ID nếu phạm vi 'profile' được yêu cầu. Các custom claims được định nghĩa trên người dùng sẽ được ưu tiên nếu có xung đột.",
"oidc_client_created_successfully": "OIDC client đã được tạo thành công",
"create_oidc_client": "Tạo OIDC client",
"add_a_new_oidc_client_to_appname": "Thêm một OIDC client mới vào {appName}.",
"add_oidc_client": "Thêm OIDC Client",
"manage_oidc_clients": "Quản Lý OIDC Client",
"add": "Thêm",
"callback_urls": "Callback URL",
"logout_callback_urls": "Callback URL khi đăng xuất",
"public_client": "Public Client",
"public_clients_description": "Public client không có client secret. Chúng được thiết kế cho các ứng dụng di động, web và ứng dụng gốc, nơi các khóa bí mật không thể được lưu trữ một cách an toàn.",
"pkce": "PKCE",
"proof_key_code_exchange_is_a_security_feature_to_prevent_csrf_and_authorization_code_interception_attacks": "Proof Key for Code Exchange là một tính năng bảo mật nhằm ngăn chặn các cuộc tấn công CSRF và đánh cắp mã xác thực.",
"requires_reauthentication": "Yêu cầu xác thực lại",
"requires_users_to_authenticate_again_on_each_authorization": "Yêu cầu người dùng xác thực lại mỗi lần ủy quyền, ngay cả khi đã đăng nhập.",
"par": "PAR",
"requires_pushed_authorization_requests": "Yêu cầu Pushed Authorization Requests (PAR)",
"requires_pushed_authorization_requests_description": "Yêu cầu client đăng ký trước các tham số ủy quyền qua endpoint PAR rồi mới bắt đầu luồng.",
"name_logo": "{name} logo",
"upload_logo": "Tải logo",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_oidc_client": "Bạn có chắc chắn muốn xóa OIDC client này không?",
"oidc_client_deleted_successfully": "OIDC client đã được xóa thành công",
"authorization_url": "Authorization URL",
"oidc_discovery_url": "OIDC Discovery URL",
"token_url": "Token URL",
"userinfo_url": "Userinfo URL",
"logout_url": "URL đăng xuất",
"certificate_url": "Certificate URL",
"enabled": "Bật",
"disabled": "Tắt",
"oidc_client_updated_successfully": "OIDC client đã được cập nhật thành công",
"client_type": "Loại",
"client_type_standard": "Tiêu chuẩn",
"client_type_metadata_document": "Tài liệu siêu dữ liệu",
"cimd_client_managed_fields_title": "Một số thuộc tính chỉ cho phép đọc",
"cimd_client_managed_fields_description": "Client này được quản lý qua Tài liệu siêu dữ liệu ID client (CIMD), nên không thể chỉnh sửa tại đây các thuộc tính do tài liệu cung cấp.",
"client_id_metadata_documents": "Tài liệu siêu dữ liệu ID client",
"client_id_metadata_documents_description": "Tài liệu siêu dữ liệu ID client (CIMD) cho phép client OAuth tự nhận diện bằng URL mà không cần đăng ký trước.",
"cimd_url_allowlist": "Các URL tài liệu siêu dữ liệu được phép",
"cimd_url_allowlist_description": "Hạn chế URL tài liệu siêu dữ liệu ID client được chấp nhận. {#link href=|https://pocket-id.org/docs/advanced/callback-url-wildcards|}Ký tự đại diện{/link} được hỗ trợ. Danh sách trống sẽ chặn mọi URL.",
"refresh": "Làm mới",
"oidc_client_metadata_refreshed_successfully": "Đã cập nhật tài liệu siêu dữ liệu của client",
"generate": "Tạo ra",
"new_client_secret_created_successfully": "Client secret mới đã được tạo thành công",
"oidc_client_name": "OIDC Client {name}",
"client_id": "Client ID",
"client_secret": "Client secret",
"show_more_details": "Hiển thị thêm thông tin",
"allowed_user_groups": "Nhóm người dùng được phép",
"allowed_user_groups_description": "Chọn các nhóm người dùng mà thành viên của họ được phép đăng nhập vào ứng dụng này.",
"allowed_user_groups_status_unrestricted_description": "Không áp dụng bất kỳ hạn chế nào đối với nhóm người dùng. Bất kỳ người dùng nào cũng có thể đăng nhập vào ứng dụng này.",
"unrestrict": "Gỡ hạn chế",
"restrict": "Hạn chế",
"user_groups_restriction_updated_successfully": "Hạn chế nhóm người dùng đã được cập nhật thành công.",
"allowed_user_groups_updated_successfully": "Các nhóm người dùng được phép đã được cập nhật thành công",
"favicon": "Biểu tượng favicon",
"light_mode_logo": "Logo cho Light Mode",
"dark_mode_logo": "Logo cho Dark Mode",
"email_logo": "Logo email",
"background_image": "Ảnh nền",
"language": "Ngôn ngữ",
"reset_profile_picture_question": "Đặt lại ảnh đại diện?",
"this_will_remove_the_uploaded_image_and_reset_the_profile_picture_to_default": "Điều này sẽ xóa hình ảnh đã tải lên và đặt lại ảnh đại diện về mặc định. Bạn có muốn tiếp tục không?",
"reset": "Khôi phục",
"reset_to_default": "Khôi phục về mặc định",
"profile_picture_has_been_reset": "Hình đại diện đã được đặt lại. Việc cập nhật có thể mất vài phút.",
"select_the_language_you_want_to_use": "Chọn ngôn ngữ bạn muốn sử dụng. Lưu ý rằng một số văn bản có thể được dịch tự động và có thể không chính xác.",
"contribute_to_translation": "Nếu bạn phát hiện vấn đề, bạn có thể đóng góp vào việc dịch trên {#link href=|https://crowdin.com/project/pocket-id|}Crowdin{/link}.",
"personal": "Cá nhân",
"global": "Toàn cầu",
"all_users": "Tất cả người dùng",
"all_events": "Tất cả các sự kiện",
"all_clients": "Tất cả clients",
"all_locations": "Tất cả địa điểm",
"global_audit_log": "Nhật ký kiểm tra toàn cầu",
"see_all_recent_account_activities": "Xem các hoạt động tài khoản của tất cả người dùng trong khoảng thời gian lưu trữ đã thiết lập.",
"token_sign_in": "Đăng nhập bằng token",
"client_authorization": "Xác thực client",
"new_client_authorization": "Xác thực client mới",
"device_code_authorization": "Ủy quyền bằng mã thiết bị",
"new_device_code_authorization": "Ủy quyền mới bằng mã thiết bị",
"passkey_added": "Đã thêm khóa truy cập",
"passkey_removed": "Khóa truy cập đã bị xóa",
"disable_animations": "Tắt hiệu ứng động",
"turn_off_ui_animations": "Tắt các hiệu ứng động trong giao diện người dùng.",
"user_disabled": "Tài khoản bị vô hiệu hóa",
"disabled_users_cannot_log_in_or_use_services": "Người dùng bị vô hiệu hóa không thể đăng nhập hoặc sử dụng dịch vụ.",
"user_disabled_successfully": "Người dùng đã bị vô hiệu hóa thành công.",
"user_enabled_successfully": "Người dùng đã được kích hoạt thành công.",
"status": "Trạng thái",
"disable_firstname_lastname": "Vô hiệu hóa ( {firstName} {lastName})",
"are_you_sure_you_want_to_disable_this_user": "Bạn có chắc chắn muốn vô hiệu hóa người dùng này không? Họ sẽ không thể đăng nhập hoặc truy cập bất kỳ dịch vụ nào.",
"ldap_soft_delete_users": "Giữ người dùng bị vô hiệu hóa khỏi LDAP.",
"ldap_soft_delete_users_description": "Khi được kích hoạt, người dùng bị xóa khỏi LDAP sẽ bị vô hiệu hóa thay vì bị xóa khỏi hệ thống.",
"login_code_email_success": "Mã đăng nhập đã được gửi đến người dùng.",
"send_email": "Gửi Email",
"show_code": "Hiện Thị Mã",
"callback_url_description": "URL do khách hàng của bạn cung cấp. Hệ thống hỗ trợ {#link href=|https://pocket-id.org/docs/advanced/callback-url-wildcards|}ký tự đại diện{/link}.",
"logout_callback_url_description": "Các URL do khách hàng của bạn cung cấp để đăng xuất. Hỗ trợ {#link href=|https://pocket-id.org/docs/advanced/callback-url-wildcards|}ký tự đại diện{/link}.",
"api_key_expiration": "Hạn sử dụng API Key",
"send_an_email_to_the_user_when_their_api_key_is_about_to_expire": "Gửi email cho người dùng khi API key của họ sắp hết hạn.",
"authorize_device": "Thiết Bị Được Cho Phép",
"the_device_has_been_authorized": "Thiết bị đã được cấp quyền.",
"enter_code_displayed_in_previous_step": "Nhập mã đã hiển thị ở bước trước.",
"authorize": "Cho phép",
"federated_client_credentials": "Thông Tin Xác Thực Của Federated Clients",
"federated_client_credentials_description": "Thông tin xác thực client liên kết cho phép xác thực client OIDC mà không cần quản lý khóa bí mật dài hạn. Chúng sử dụng token JWT do bên thứ ba phát hành làm client assertion, chẳng hạn như token danh tính workload.",
"add_federated_client_credential": "Thêm thông tin xác thực cho federated clients",
"add_another_federated_client_credential": "Thêm một thông tin xác thực cho federated clients khác",
"federated_identity_number": "Danh tính {number}",
"remove_federated_identity": "Xóa danh tính liên kết",
"issuer": "Nhà phát hành",
"subject": "Chủ thể",
"defaults_to_the_client_id": "Mặc định là client ID",
"audience": "Đối tượng",
"defaults_to_the_appname_url": "Mặc định là URL {appName}",
"signing_keys": "Khóa ký",
"jwks_url": "URL JWKS",
"defaults_to_the_issuer_jwks_url": "Mặc định là {issuer}/.well-known/jwks.json",
"public_keys": "Các khóa công khai",
"public_key": "Khóa công khai",
"add_public_key": "Thêm khóa công khai",
"remove_public_key": "Xóa khóa công khai {keyId}",
"paste_public_key_description": "Dán khóa công khai ở định dạng JWK, hoặc JWKS cho nhiều khóa. Mỗi khóa phải có ID khóa.",
"public_key_already_added": "Một khóa với ID khóa \"{keyId}\" đã được thêm trước đó",
"paste_a_public_key_or_a_jwks": "Dán khóa công khai ở định dạng JWK, hoặc một JWKS chứa nhiều khóa",
"the_value_is_not_valid_json": "Giá trị không phải là JSON hợp lệ",
"the_value_is_not_a_jwk_or_a_jwks": "Giá trị không phải là JWK hoặc JWKS",
"the_jwks_does_not_contain_any_key": "JWKS không chứa khóa nào",
"jwks_key_is_not_a_jwk": "Khóa {number} của JWKS không phải là JWK",
"oidc_allowed_group_count": "Số lượng nhóm được phép",
"show_advanced_options": "Hiển thị tuỳ chọn nâng cao",
"hide_advanced_options": "Ẩn tuỳ chọn nâng cao",
"oidc_data_preview": "Xem trước dữ liệu OIDC",
"preview_the_oidc_data_that_would_be_sent_for_different_users": "Xem trước dữ liệu OIDC sẽ được gửi cho các người dùng khác nhau",
"id_token": "ID Token",
"access_token": "Access Token",
"token_lifetimes": "Thời hạn tồn tại của token",
"token_lifetimes_description": "Thay đổi thời hạn hiệu lực của mã thông báo truy cập và mã thông báo làm mới được cấp cho client này. Thời hạn ngắn hơn giúp tăng bảo mật nhưng có thể khiến người dùng phải xác thực lại thường xuyên hơn.",
"access_token_lifetime": "Thời hạn hiệu lực của mã thông báo truy cập",
"access_token_lifetime_description": "Quyết định thời gian mà thông tin xác thực của ứng dụng vẫn còn hiệu lực. Các mã thông báo làm mới có thể giúp duy trì phiên làm việc của ứng dụng.",
"refresh_token_inactivity_timeout": "Thời gian chờ khi mã thông báo làm mới không hoạt động",
"refresh_token_inactivity_timeout_description": "Quyết định thời gian mà mã thông báo làm mới vẫn còn hiệu lực. Thời gian hết hạn sẽ được tính lại mỗi khi ứng dụng làm mới thành công các mã thông báo của mình.",
"token_lifetime_minimum": "Thời hạn hiệu lực của token phải ít nhất là 1 phút.",
"token_lifetime_maximum": "Thời hạn hiệu lực của token không được vượt quá 365 ngày.",
"token_lifetime_whole_minutes": "Thời hạn hiệu lực của token phải là một số phút nguyên.",
"duration_unit_for": "Đơn vị của {name}",
"minutes": "Phút",
"hours": "Giờ",
"days": "Ngày",
"userinfo": "Userinfo",
"id_token_payload": "ID Token Payload",
"access_token_payload": "Access Token Payload",
"userinfo_endpoint_response": "Userinfo Endpoint Response",
"copy": "Sao chép",
"copy_all": "Sao chép tất cả",
"preview_for_user": "Xem trước cho {name}",
"preview_the_oidc_data_that_would_be_sent_for_this_user": "Xem trước dữ liệu OIDC sẽ được gửi cho người dùng này",
"show": "Hiển thị",
"select_an_option": "Chọn một tùy chọn",
"select_user": "Chọn người dùng",
"error": "Lỗi",
"select_an_accent_color_to_customize_the_appearance_of_pocket_id": "Chọn màu nhấn để tùy chỉnh giao diện của Pocket ID.",
"accent_color": "Màu nhấn",
"custom_accent_color": "Tuỳ chỉnh màu sắc",
"custom_accent_color_description": "Nhập màu tùy chỉnh bằng định dạng màu CSS hợp lệ (ví dụ: hex, rgb, hsl).",
"color_value": "Giá trị màu",
"apply": "Áp dụng",
"signup_token": "Token đăng ký",
"create_a_signup_token_to_allow_new_user_registration": "Tạo token đăng ký để cho phép người dùng mới đăng ký.",
"usage_limit": "Giới hạn sử dụng",
"number_of_times_token_can_be_used": "Số lần token đăng ký có thể được sử dụng.",
"expires": "Hết hạn",
"signup": "Đăng ký",
"user_creation": "Tạo tài khoản người dùng",
"configure_user_creation": "Quản lý cài đặt tạo tài khoản người dùng, bao gồm các phương thức đăng ký và quyền truy cập mặc định cho người dùng mới.",
"user_creation_groups_description": "Tự động gán các nhóm này cho người dùng mới khi họ đăng ký.",
"user_creation_claims_description": "Tự động gán các claim tùy chỉnh này cho người dùng mới khi họ đăng ký.",
"user_creation_updated_successfully": "Cài đặt tạo người dùng đã được cập nhật thành công.",
"signup_disabled_description": "Đăng ký người dùng đã bị vô hiệu hóa hoàn toàn. Chỉ quản trị viên mới có thể tạo tài khoản người dùng mới.",
"signup_requires_valid_token": "Yêu cầu mã đăng ký hợp lệ để tạo tài khoản",
"go_to_login": "Đi tới đăng nhập",
"signup_to_appname": "Đăng ký vào {appName}",
"create_your_account_to_get_started": "Tạo tài khoản của bạn để bắt đầu.",
"initial_account_creation_description": "Vui lòng tạo tài khoản của bạn để bắt đầu. Bạn có thể thiết lập passkey sau này.",
"setup_your_passkey": "Thiết lập passkey của bạn",
"create_a_passkey_to_securely_access_your_account": "Tạo passkey để truy cập tài khoản của bạn một cách an toàn. Đây sẽ là phương thức chính để bạn đăng nhập.",
"skip_for_now": "Tạm thời bỏ qua",
"account_created": "Tài khoản đã được tạo",
"enable_user_signups": "Bật đăng ký người dùng",
"enable_user_signups_description": "Quyết định cách người dùng có thể đăng ký tài khoản mới trong Pocket ID.",
"user_signups_are_disabled": "Đăng ký người dùng hiện đang bị vô hiệu hóa",
"create_signup_token": "Tạo Signup Token",
"view_active_signup_tokens": "Xem các Signup Tokens đang hoạt động",
"manage_signup_tokens": "Quản lý Signup Tokén",
"view_and_manage_active_signup_tokens": "Xem và quản lý các Signup Tokén đang hoạt động.",
"signup_token_deleted_successfully": "Signup token đã bị xóa thành công.",
"expired": "Đã hết hạn",
"used_up": "Đã Dùng Hết",
"active": "Hoạt động",
"usage": "Độ sử dụng",
"created": "Ngày tạo",
"token": "Token",
"delete_signup_token": "Xóa mã Signup Token",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_signup_token": "Bạn có chắc muốn xoá signup token này không? Thao tác này không thể được hoàn lại.",
"signup_with_token": "Đăng ký bằng token",
"signup_with_token_description": "Người dùng chỉ có thể đăng ký bằng mã đăng ký hợp lệ do quản trị viên tạo ra.",
"signup_open": "Mở Đăng Ký",
"signup_open_description": "Bất kỳ ai cũng có thể tạo tài khoản mới mà không có bất kỳ hạn chế nào.",
"of": "của",
"skip_passkey_setup": "Bỏ qua thiết lập Passkey",
"skip_passkey_setup_description": "Bạn nên thiết lập khóa truy cập (passkey) vì nếu không có, bạn sẽ bị khóa khỏi tài khoản ngay khi phiên làm việc hết hạn.",
"my_apps": "Ứng dụng của tôi",
"no_apps_available": "Không có ứng dụng nào có sẵn.",
"contact_your_administrator_for_app_access": "Liên hệ với quản trị viên của bạn để được cấp quyền truy cập vào các ứng dụng.",
"launch": "Mở",
"client_launch_url": "URL khởi chạy của client",
"client_launch_url_description": "Đường dẫn URL sẽ được mở khi người dùng khởi chạy ứng dụng từ trang Ứng dụng của tôi.",
"client_name_description": "Tên client hiển thị trong giao diện Pocket ID.",
"client_description": "Mô tả",
"client_description_description": "Mô tả tùy chọn về client, được hiển thị trong giao diện Pocket ID.",
"show_all_apps": "Hiển thị tất cả các ứng dụng",
"show_hidden_apps": "Hiển thị các ứng dụng ẩn",
"hide_all_apps": "Ẩn tất cả các ứng dụng",
"revoke_access": "Hủy quyền truy cập",
"revoke_access_description": "Hủy quyền truy cập vào {#b}{clientName}{/b}. {#b}{clientName}{/b} sẽ không còn có thể truy cập thông tin tài khoản của bạn.",
"revoke_access_successful": "Quyền truy cập vào {clientName} đã bị thu hồi thành công.",
"last_signed_in_ago": "Lần đăng nhập cuối cùng cách đây {time}",
"invalid_client_id": "ID client chỉ có thể chứa chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới và dấu gạch ngang.",
"custom_client_id_description": "Đặt ID client tùy chỉnh nếu ứng dụng của bạn yêu cầu. Nếu không, hãy để trống để hệ thống tự tạo một ID ngẫu nhiên.",
"generated": "Được tạo ra",
"administration": "Quản lý",
"group_rdn_attribute_description": "Thuộc tính được sử dụng trong tên phân biệt (DN) của nhóm.",
"display_name_attribute": "Thuộc tính Tên hiển thị",
"display_name": "Tên hiển thị",
"configure_application_images": "Cấu hình hình ảnh ứng dụng",
"ui_config_disabled_info_title": "Cấu hình giao diện người dùng đã bị vô hiệu hóa",
"ui_config_disabled_info_description": "Cấu hình giao diện người dùng (UI) đã bị vô hiệu hóa vì các thiết lập cấu hình ứng dụng được quản lý thông qua biến môi trường. Một số thiết lập có thể không thể chỉnh sửa.",
"logo_from_url_description": "Dán URL hình ảnh trực tiếp (svg, png, webp). Tìm biểu tượng tại {#link href=|https://selfh.st/icons|}Selfh.st Icons{/link} hoặc {#link href=|https://dashboardicons.com|}Dashboard Icons{/link}.",
"invalid_url": "URL không hợp lệ",
"require_user_email": "Yêu cầu địa chỉ email",
"require_user_email_description": "Yêu cầu người dùng phải có địa chỉ email. Nếu tính năng này bị vô hiệu hóa, những người dùng không có địa chỉ email sẽ không thể sử dụng các tính năng yêu cầu địa chỉ email.",
"view": "Xem",
"toggle_columns": "Bật/tắt cột",
"locale": "Vùng",
"ldap_id": "ID LDAP",
"reauthentication": "Xác thực lại",
"clear_filters": "Xóa bộ lọc",
"default_profile_picture": "Ảnh đại diện mặc định",
"light": "Sáng",
"dark": "Tối",
"system": "Hệ thống",
"signup_token_user_groups_description": "Tự động gán các nhóm này cho người dùng đăng ký bằng token này.",
"allowed_oidc_clients": "Client OIDC được phép",
"allowed_oidc_clients_description": "Chọn các client OIDC mà thành viên của nhóm người dùng này được phép đăng nhập vào.",
"unrestrict_oidc_client": "Gỡ hạn chế đối với {clientName}",
"confirm_unrestrict_oidc_client_description": "Bạn có chắc chắn muốn gỡ bỏ hạn chế cho khách hàng OIDC {#b}{clientName}{/b}? Điều này sẽ xóa tất cả các gán nhóm cho khách hàng này và bất kỳ người dùng nào cũng có thể đăng nhập.",
"allowed_oidc_clients_updated_successfully": "Đã cập nhật các client OIDC được phép.",
"yes": "Có",
"no": "Không",
"restricted": "Hạn chế",
"scim_provisioning": "Cấp phát SCIM",
"scim_provisioning_description": "SCIM provisioning cho phép bạn tự động cấp quyền và thu hồi quyền truy cập cho người dùng và nhóm từ ứng dụng khách OIDC của bạn. Tìm hiểu thêm trong {#link href=|https://pocket-id.org/docs/configuration/scim|}tài liệu.{/link}",
"scim_endpoint": "Điểm cuối SCIM",
"scim_token": "SCIM Token",
"last_successful_sync_at": "Lần đồng bộ hóa thành công gần nhất: {time}",
"scim_configuration_updated_successfully": "Cấu hình SCIM đã được cập nhật thành công.",
"scim_enabled_successfully": "SCIM đã được kích hoạt thành công.",
"scim_disabled_successfully": "SCIM đã được vô hiệu hóa thành công.",
"disable_scim_provisioning": "Vô hiệu hóa việc cấp phát SCIM",
"disable_scim_provisioning_confirm_description": "Bạn có chắc chắn muốn vô hiệu hóa việc cấp phát SCIM cho {#b}{clientName}{/b}? Điều này sẽ ngừng tất cả các hoạt động cấp phép và thu hồi cấp phép tự động cho người dùng và nhóm.",
"scim_sync_failed": "Quá trình đồng bộ hóa SCIM đã thất bại. Vui lòng kiểm tra nhật ký máy chủ để biết thêm thông tin.",
"scim_sync_successful": "Quá trình đồng bộ hóa SCIM đã hoàn tất thành công.",
"save_and_sync": "Lưu và Đồng bộ hóa",
"scim_save_changes_description": "Bạn phải lưu các thay đổi trước khi bắt đầu đồng bộ hóa SCIM. Bạn có muốn lưu ngay bây giờ không?",
"scopes": "Phạm vi",
"issuer_url": "Địa chỉ URL của tổ chức phát hành",
"smtp_field_required_when_other_provided": "Yêu cầu khi cung cấp bất kỳ cài đặt SMTP nào.",
"smtp_field_required_when_email_enabled": "Yêu cầu khi bật thông báo qua email",
"renew": "Gia hạn",
"renew_api_key": "Gia hạn khóa API",
"renew_api_key_description": "Việc gia hạn khóa API sẽ tạo ra một khóa mới. Hãy đảm bảo cập nhật các tích hợp sử dụng khóa này.",
"api_key_renewed": "Khóa API đã được gia hạn",
"app_config_home_page": "Trang chủ",
"app_config_home_page_description": "Trang mà người dùng được chuyển hướng đến sau khi đăng nhập.",
"email_verification_warning": "Xác minh địa chỉ email của bạn",
"email_verification_warning_description": "Địa chỉ email của bạn chưa được xác minh. Vui lòng xác minh ngay lập tức.",
"email_verification": "Xác minh email",
"email_verification_description": "Gửi email xác minh cho người dùng khi họ đăng ký hoặc thay đổi địa chỉ email.",
"email_verification_success_title": "Email đã được xác minh thành công.",
"email_verification_success_description": "Địa chỉ email của bạn đã được xác minh thành công.",
"email_verification_error_title": "Xác minh email không thành công",
"mark_as_unverified": "Đánh dấu là chưa xác minh",
"mark_as_verified": "Đánh dấu là đã xác minh",
"email_verification_sent": "Email xác minh đã được gửi thành công.",
"emails_verified_by_default": "Email được xác minh theo mặc định",
"emails_verified_by_default_description": "Khi tính năng này được kích hoạt, địa chỉ email của người dùng sẽ được đánh dấu là đã xác minh theo mặc định khi đăng ký hoặc khi địa chỉ email của họ được thay đổi.",
"user_has_no_passkeys_yet": "Người dùng này hiện chưa có khóa truy cập nào.",
"replay_protection": "Bảo vệ chống phát lại",
"replay_protection_description": "Nếu tùy chọn này được bật, mã thông báo được cung cấp chỉ có thể được sử dụng một lần. Nếu nhà cung cấp của bạn sử dụng cùng một mã thông báo nhiều lần, bạn có thể cần phải tắt tùy chọn này.",
"apis": "API",
"create_api": "Tạo API",
"create_a_new_api_description": "Tạo một API mới để các khách hàng có thể yêu cầu mã thông báo truy cập.",
"add_api": "Thêm API",
"manage_apis": "Quản lý API",
"api_resource": "Tài nguyên",
"api_resource_description": "Một URI duy nhất dùng để xác định tài nguyên API này. Các ứng dụng khách gửi yêu cầu bằng tham số `resource`. URI này không thể thay đổi sau này.",
"api_permissions": "Quyền truy cập",
"api_permissions_description": "Các quyền (phạm vi) mà client có thể yêu cầu đối với API này.",
"api_permission_key": "Quyền",
"add_permission": "Thêm quyền",
"type": "Loại",
"api_created_successfully": "API đã được tạo thành công",
"api_updated_successfully": "API đã được cập nhật thành công",
"api_deleted_successfully": "API đã bị xóa thành công",
"api_permissions_updated_successfully": "Quyền truy cập đã được cập nhật thành công",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_api": "Bạn có chắc muốn xóa API này không? Các client sẽ không còn sử dụng được các quyền của API.",
"api_access": "Quyền truy cập API",
"api_access_description": "Chọn các API mà ứng dụng khách này có thể yêu cầu mã thông báo thay mặt người dùng (quyền truy cập do người dùng ủy quyền) và cho chính nó thông qua cơ chế cấp quyền bằng thông tin xác thực của ứng dụng khách (quyền truy cập của ứng dụng khách), cũng như các quyền mà ứng dụng khách này có thể yêu cầu.",
"api_access_updated_successfully": "Việc cập nhật quyền truy cập API đã thành công",
"no_apis_defined_yet": "Hiện tại chưa có API nào được định nghĩa. Các API cho phép các ứng dụng khách yêu cầu mã thông báo truy cập cho các tài nguyên và quyền cụ thể.",
"access_an_api_on_your_behalf": "Truy cập API thay mặt bạn",
"api_name": "Tên API",
"user_delegated_access": "Quyền truy cập do người dùng ủy quyền",
"client_access": "Quyền truy cập của client (M2M)",
"client_access_unavailable_for_public_clients": "Các máy khách công khai không thể sử dụng cơ chế cấp quyền thông qua thông tin xác thực của máy khách, do đó không thể truy cập bằng máy khách.",
"permissions_granted_count": "{granted} / {total} đã được cấp quyền",
"select_the_access_this_client_may_request": "Chọn xem client này có thể yêu cầu mã thông báo cho API này thay mặt người dùng đã đăng nhập (quyền truy cập do người dùng ủy quyền) và cho chính nó mà không cần người dùng qua cơ chế cấp quyền bằng thông tin xác thực client (quyền truy cập client), cũng như các quyền mà nó có thể yêu cầu.",
"user_delegated_access_description": "Client có thể yêu cầu mã thông báo cho API này thay mặt người dùng đã đăng nhập.",
"client_access_description": "Client có thể tự yêu cầu mã thông báo cho API này mà không cần người dùng.",
"no_access": "Không có quyền truy cập",
"metadata_document_client_access": "Client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu",
"metadata_document_client_access_description": "Cấp quyền truy cập cho client tự đăng ký qua Tài liệu siêu dữ liệu ID client (CIMD), chẳng hạn như máy chủ MCP.",
"allow_all_metadata_document_clients": "Cho phép tất cả client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu",
"allow_all_metadata_document_clients_description": "Mọi client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu đều có thể yêu cầu mã thông báo cho API này thay mặt người dùng.",
"granted_permissions": "Các quyền đã được cấp",
"granted_through_cimd_access": "Được cấp vì API này cho phép tất cả client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu",
"access_granted_through_cimd_access": "API này cho phép tất cả client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu, nên quyền truy cập được cấp theo cách đó được hiển thị ở đây nhưng chỉ có thể thay đổi trên chính API.",
"access": "Truy cập",
"api_access_card_description": "Chọn client nào có thể yêu cầu mã thông báo cho API này và các quyền mà client đó có thể yêu cầu.",
"api_clients_description": "Các client được cấp riêng quyền truy cập vào API này.",
"no_clients_have_access_to_this_api": "Chưa có client nào được cấp quyền truy cập vào API này.",
"add_client": "Thêm client",
"select_a_client_to_grant_access_to_this_api": "Chọn client cần được cấp quyền truy cập vào API này.",
"revoke_access_for_name": "Hủy quyền truy cập đối với {name}",
"are_you_sure_you_want_to_revoke_the_api_access_of_this_client": "Bạn có chắc muốn thu hồi quyền truy cập API của client này không? Các quyền của client trên những API khác vẫn được giữ nguyên.",
"revoke_access_to_name": "Thu hồi quyền truy cập vào {name}",
"are_you_sure_you_want_to_revoke_the_access_of_this_client_to_the_api": "Bạn có chắc muốn thu hồi quyền truy cập API của client này không? Quyền truy cập của client vào các API khác vẫn được giữ nguyên.",
"this_client_has_no_api_access_yet": "Client này chưa được cấp quyền truy cập vào API nào.",
"select_an_api_this_client_should_access": "Chọn API mà client này cần được cấp quyền truy cập.",
"granted_to_all_cimd_clients": "Được cấp cho tất cả client đăng ký qua tài liệu siêu dữ liệu",
"i_have_a_longer_code": "Tôi có mã dài hơn",
"pkce_supported_client_title": "Client này hỗ trợ PKCE",
"pkce_supported_client_description": "Ứng dụng khách này hỗ trợ tính năng Proof Key for Code Exchange (PKCE). PKCE là một tính năng bảo mật giúp bảo vệ khỏi một số cuộc tấn công nhất định trong quá trình ủy quyền OAuth 2.0. Bạn nên bật tính năng này.",
"sign_in_with_another_device": "Đăng nhập bằng thiết bị khác",
"sign_in_with_another_device_description": "Quét mã QR bằng thiết bị có chứa khóa truy cập của bạn.",
"creating_device_login_request": "Đang tạo yêu cầu đăng nhập...",
"device_login_qr_code": "Mã QR để đăng nhập bằng thiết bị khác",
"waiting_for_approval": "Đang chờ chấp thuận",
"remote_sign_in": "Đăng nhập từ xa",
"the_requesting_device_has_been_signed_in": "Thiết bị yêu cầu đã đăng nhập thành công.",
"the_sign_in_request_was_denied": "Yêu cầu đăng nhập đã bị từ chối.",
"review_the_request_before_approving_it": "Hãy kiểm tra thiết bị yêu cầu trước khi chấp thuận lần đăng nhập này.",
"deny": "Từ chối",
"approve": "Chấp thuận",
"or": "hoặc",
"visit_and_enter": "Hãy truy cập trang web {url} và nhập:",
"oidc": "OIDC",
"device_login_request_expired": "Mã QR của bạn đã hết hạn. Vui lòng thực hiện lại quy trình đăng nhập.",
"credentials": "Thông tin xác thực",
"client_secrets": "Khóa bí mật client",
"client_secrets_description": "Các khóa bí mật mà ứng dụng dùng để tự xác thực. Có thể kích hoạt nhiều khóa cùng lúc để thay thế một khóa mà không làm gián đoạn dịch vụ.",
"no_client_secrets_yet": "Ứng dụng này chưa có khóa bí mật client nào.",
"public_clients_cannot_have_secrets": "Client công khai không thể có khóa bí mật client.",
"add_client_secret": "Thêm khóa bí mật client",
"no_expiration": "Không có hạn sử dụng",
"days_count": "{count} ngày",
"client_secrets_limit_reached": "Mỗi ứng dụng chỉ có thể có tối đa 20 khóa bí mật client.",
"delete_client_secret": "Xóa khóa bí mật client",
"are_you_sure_you_want_to_delete_this_client_secret": "Bạn có chắc muốn xóa khóa bí mật client này không? Các ứng dụng đang dùng khóa này sẽ không thể xác thực nữa.",
"client_secret_deleted_successfully": "Đã xóa khóa bí mật client"
}